Bản dịch của từ 同学弟 trong tiếng Việt

同学弟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同学弟 (Danh từ)

tóng xué dì
01

Cách xưng hô khiêm tốn của người cùng học, thường dùng trong văn hóa xưa.

旧时对同官的自谦的称呼。清费锡璜《<友鸥堂集>序》后署“同学弟成都费锡璜拜撰”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同学弟

tóng

xué

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
弟令
弟佗
弟兄
弟共
弟及
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép