Bản dịch của từ 同官 trong tiếng Việt
同官
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同官 (Danh từ)
【tóng guān】
01
(形/名)官职相同;同为同一级别的官员(可作形容词或名词用)
2.官职名位相同。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Đồng nghiệp cùng làm trong một cơ quan, cùng một phủ/ngạch; đồng liêu (cùng công sở).
1.在同一官署任职的人,同僚。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Quan nội thị cùng bọn, chỉ viên thái giám thuộc cùng một ngành/phái trong hậu cung (một chức danh/địa vị trong nội viện).
3.明内廷同支派的太监称“同官”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同官
tóng
同
guān
官
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
