Bản dịch của từ 同年妹 trong tiếng Việt
同年妹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同年妹 (Danh từ)
【tóng nián mèi】
01
Từ địa phương gọi cô gái trẻ của gia đình làm nghề chèo thuyền (ở vùng Giang Sơn, Chiết Giang)
浙江江山一带称船家少女。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同年妹
tóng
同
nián
年
mèi
妹
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
年丈
年三十
年上
年下
年世
妹丈
妹壻
妹夫
妹妹
妹婿
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
