Bản dịch của từ 同怀 trong tiếng Việt
同怀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
同怀 (Danh từ)
【tóng huái】
01
Đồng lòng, cùng tâm ý; tình cảm hoặc ý kiến nhất trí với nhau (Hán Việt: đồng hoài/đồng怀 ≈ đồng tâm)
1.同心。指情投意合。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
2.指志趣相合或志趣相合者。
Ví dụ
03
Đồng bào, anh chị em cùng họ (cùng cha cùng mẹ hoặc cùng dòng họ)
3.谓同胞兄弟姐妹。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同怀
tóng
同
huái
怀
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
怀乡
怀书
怀二
怀人
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
