Bản dịch của từ 同情 trong tiếng Việt

同情

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同情 (Danh từ)

tóng qíng
01

Tình cảm đồng cảm với nỗi đau của người khác, thể hiện sự hỗ trợ về tinh thần hoặc vật chất.

对他人的不幸遭遇或处境在情感上发生共鸣,并给予道义上支持或物质上帮助的态度和行为。在社会主义社会,人们的同情心集中体现在社会主义人道主义精神之中。是人类一种善良美好的道德感情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同情

tóng

qíng

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
情不可却
情不自堪
情不自已
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép