Bản dịch của từ 同根 trong tiếng Việt
同根
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同根 (Danh từ)
【tóng gēn】
01
Cùng gốc (thường chỉ anh em cùng một dòng họ); ví von quan hệ máu mủ, cùng nguồn gốc
三国魏曹丕欲加害其弟曹植,尝限植七步中成诗。植遂作《七步》诗以讽,有“本是同根生,相煎何太急”之语。见南朝宋刘义庆《世说新语.文学》。后常以“同根”比喻兄弟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同根
tóng
同
gēn
根
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
