Bản dịch của từ 同梦 trong tiếng Việt

同梦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

同梦 (Danh từ)

tóng mèng
01

Vợ chồng hay tình nhân đều có chung một tâm tình, cùng ngủ, cùng mơ, diễn tả tình yêu vợ chồng sâu đậm (trích trong “Sách Ca” là một tác phẩm kinh điển về tình yêu vợ chồng sâu đậm).

1.《诗.齐风.鸡鸣》:“虫飞薨薨,甘与子同梦。”毛传:“古之夫人配其君子,亦不忘其敬。”郑玄笺:“虫飞薨薨,东方且明之时,我犹乐与子卧而同梦,言亲爱之无已。”后以为夫妻情深之典。

Ví dụ
02

Bạn tâm giao; bằng hữu tri kỷ, người rất hiểu và thân thiết với mình

2.喻指知己,密友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同梦

tóng

mèng

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
梦丝
梦中
梦中梦
梦中说梦
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép