Bản dịch của từ 同榜 trong tiếng Việt

同榜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

同榜 (Danh từ)

tóng bàng
01

Cùng một bảng (trong khoa cử cổ đại): những người đỗ cùng lần thi, được ghi chung trên bảng thông báo; Hán Việt: đồng bảng.

古代科举考试,考中的张榜公布。在同一榜录取的称为同榜。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同榜

tóng

bǎng

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
榜上无名
榜书
榜人
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép