Bản dịch của từ 同泰寺 trong tiếng Việt
同泰寺
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同泰寺 (Danh từ)
【tóng tài sì】
01
Tên chùa (địa danh lịch sử). Chùa Đồng Thái, ở nay thuộc thành phố Nam Kinh, tỉnh Giang Tô; do nhà Lương (Nam triều) xây, từng là nơi vua Lương Vũ (Lương Vũ Đế) nhiều lần ở lại.
寺名。在今江苏省南京市。为南朝梁所建,梁武帝曾数度舍身于此。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同泰寺
tóng
同
tài
泰
sì
寺
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
泰一
泰上
泰东
泰东西
泰乙
寺丞
寺主
寺人
寺刹
寺卿
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
