Bản dịch của từ 同济大学 trong tiếng Việt
同济大学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
同济大学 (Danh từ)
【tóng jì dà xué】
01
Đại học Đồng Tế (Trung Quốc) — một đại học đa khoa nổi tiếng ở Trung Quốc, lấy kỹ thuật và công nghệ làm thế mạnh, thành lập năm 1907, có các khoa như kiến trúc, quản lý, kinh tế; tên Hán‑Việt: Đồng Tế Đại học
中国以理工为主,兼有管理、文科的多科性大学。创建于1907年,初名德文医学堂,1908年改名为同济德文医学堂,1927年改现名。设有经济管理学院、建筑城市规划学院、文法学院等以及建筑、桥梁工程等系。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同济大学
tóng
同
jì
济
dà
大
xué
学
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
济世
济世之才
济世匡时
大一统
大万
大丈夫
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
