Bản dịch của từ 同火 trong tiếng Việt

同火

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同火 (Danh từ)

tóng huǒ
01

古代兵制或团体中共炉同炊的制度引申为共同参加某个组织或活动的人同伙同属一队者)。Hán Việt: đồng hỏa — cùng một bếp, cùng một nhóm.

古代兵制,十人共灶同炊,称为“同火”。后泛指共同参加某种组织,从事某种活动者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同火

tóng

huǒ

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
火丁
火上加油
火上弄冬凌
火上弄冰凌
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép