Bản dịch của từ 同灰 trong tiếng Việt
同灰
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同灰 (Thành ngữ)
【tóng huī】
01
Cùng hóa thành tro; nghĩa bóng: tình yêu son sắt đến cùng, nguyện sống chết cùng nhau (Hán-Việt: đồng_hôi/đồng_hôi?).
语本李白《长干行》:“十五始展眉,愿同尘与灰。”同灰,谓一起化成灰。形容爱情坚贞不渝。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同灰
tóng
同
huī
灰
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
灰不喇唧
灰不济
灰不溜
灰不溜丢
灰不答
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
