Bản dịch của từ 同爨 trong tiếng Việt

同爨

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

同爨 (Tính từ)

tóng cuàn
01

Cùng nấu ăn, cùng chung bếp (chung sống, không phân chia gia đình); Hán Việt: đồng toả/đồng soạn (nhớ chữ = cùng, = bếp)

同灶炊食。谓同居;不分家。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同爨

tóng

cuàn

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
爨下
爨下余
爨下残
爨下焦
爨下薪
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép