Bản dịch của từ 同生死共患难 trong tiếng Việt
同生死共患难
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
同生死共患难 (Thành ngữ)
【tóng shēng sǐ gòng huàn nán】
01
Cùng nhau chịu hoạn nạn, sẵn sàng sống chết vì một mục tiêu (tương tự “sinh tử tương trợ”, Hán Việt: đồng sinh tử cộng hoạn nạn).
指为了一定的目标共度患难,出生入死。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同生死共患难
tóng
同
shēng
生
sǐ
死
gòng
共
huàn
患
nàn
难
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
生一
生三
生上起下
生不逢场
死不悔改
死不改悔
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
患吏
患咎
患处
患失
患子
难上加难
难上难
难不成
难世
难为
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
