Bản dịch của từ 同经 trong tiếng Việt

同经

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同经 (Tính từ)

tóng jīng
01

古文用語指在經典學說或儀制上與人相同遵循同一經典或學派同試一經同治一經);可理解為同一本經典同一法統依循一致”。

同试一经;同治一经。经,指儒家经典。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同经

tóng

jīng

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
经一事长一智
经一失长一智
经世
经世之才
经世致用
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép