Bản dịch của từ 同羁 trong tiếng Việt
同羁
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˋ | t | ong | thanh huyền |
同羁 (Danh từ)
【tóng jī】
01
Cùng bị xiềng, cùng bị trói; cùng chịu kìm kẹp (chữ Nho, cổ ngữ)
1.亦作“同覊”。
Ví dụ
02
1) Những người cùng chung cảnh ngộ phải lưu lạc nơi xa (đồng hành khách cư nơi xa). 2) (v.) cùng nhau bị giam/đình trệ/đi ở một nơi; cùng cùng nhau lưu lại, dừng chân.
2.一同客居他乡的人。南朝梁何逊有《望新月示同羁》诗。亦指一同羁留﹑停留。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同羁
tóng
同
jī
羁
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
