Bản dịch của từ 同舍郎 trong tiếng Việt

同舍郎

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同舍郎 (Danh từ)

tóng shè láng
01

Người cùng ở một phủ/xứ (cùng làm quan, cùng trú một nơi); sau rộng nghĩa là bằng hữu đồng liêu, đồng sự.

同居一舍的郎官。后亦泛指僚友。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同舍郎

tóng

shě

láng

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
舍下
舍不得
舍业
舍中
舍亲
郎中
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép