Bản dịch của từ 同舟遇风 trong tiếng Việt

同舟遇风

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同舟遇风 (Tính từ)

tóng zhōu yù fēng
01

Cùng thuyền gặp gió; chung cảnh ngộ

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同舟遇风

tóng

zhōu

fēng

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
舟中之指可掬
舟中敌国
舟人
舟兵
舟军
遇乱
遇事
遇事不苟
遇事掣肘
遇事生波
风世
风丝
风丝不透
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép