Bản dịch của từ 同解方程 trong tiếng Việt
同解方程
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
同解方程 (Danh từ)
【tóng jiě fāng chéng】
01
Phương trình cùng nghiệm — hai phương trình có cùng tập nghiệm (trong cùng một trường số).
又称“等值方程”、“等价方程”。如果两个方程的解集相等,则称它们为“同解方程”,或称这两个方程“同解”。判定方程是否同解,与给定的数域有关。如在实数域内,方程(x-3)(x^2+4)=0与x-3=0同解,而在复数域内它们就不同解。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同解方程
tóng
同
jiě
解
fāng
方
chéng
程
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
解下
解不下
解严
解义
解乏
方丈
方丈室
程书
程仪
程典
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
