Bản dịch của từ 同路人 trong tiếng Việt

同路人

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

同路人 (Danh từ)

tóng lù rén
01

Người đi cùng, đồng hành (người cùng đi một đoạn đường hoặc cùng chí hướng)

1.一路同行的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồng chí/đồng hành (người trong cùng một giai đoạn, ở cùng lập trường hoặc từng ủng hộ/đi theo một phong trào, thường dùng theo nghĩa bóng)

2.比喻在某一阶段在某种程度上追随或赞同革命的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同路人

tóng

rén

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép