Bản dịch của từ 同车 trong tiếng Việt
同车
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
同车 (Danh từ)
【tóng chē】
01
Cùng chung một xe (thường dùng ẩn nghĩa: đôi lứa kết thành vợ chồng, cùng đường, tình sâu nghĩa nặng).
1.同乘一车。用以形容男女结为夫妇,相爱情深。语出《诗.郑风.有女同车》:“有女同车,颜如舜华。”毛传:“亲迎同车也。”
Ví dụ
02
Cùng đi chung một xe; dụ nghĩa: đồng lòng, chung chí hướng (cùng chí hướng như 'đồng chí')
2.同乘一车。用以形容同心,同志。语出《诗.邶风.北风》:“惠而好我,携手同车。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Những người cùng đi một xe; đồng hành trên cùng một phương tiện (cùng đi chung xe)
3.同乘一车之人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同车
tóng
同
chē
车
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
车两
车主
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
