Bản dịch của từ 同道相益 trong tiếng Việt
同道相益
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tòng | ㄊㄨㄥˊ | t | ong | thanh sắc |
同道相益 (Thành ngữ)
【tóng dào xiāng yì】
01
Những người cùng chí hướng, cùng sở thích hội tụ lại để giúp đỡ, bổ sung cho nhau; tương trợ về kiến thức hoặc tinh thần.
相:互相;益:有益。有共同志趣的人在一起,可以相互得到帮助。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同道相益
tóng
同
dào
道
xiāng
相
yì
益
Các từ liên quan
同一
同一律
同一性
同三品
同上
相一
相万
相上
相下
相与
益上损下
益兵
益军
益决草
- Bính âm:
- 【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
- Các biến thể:
- 仝, 詷, 𧇌
- Hình thái radical:
- ⿵,𠔼,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
烔
㼧
桐
㣚
浵
晍
庝
哃
勭
酮
鉖
橦
衕
憅
痛
恸
慟
嚅
嚀
咥
嘅
呠
嗼
嘿
㖸
呂
嘏
㘄
㘊
纤
㐕
𠅄
𠅃
伩
伂
共
㣉
防
吸
年
乯
同学
同屋
同事
共同
同意
同时
相同
不同
同情
同样
