Bản dịch của từ 同门共业 trong tiếng Việt

同门共业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同门共业 (Danh từ)

tóng mén gòng yè
01

Cùng học dưới một thầy (cùng môn, đồng môn) — tức là đồng học, cùng lớp/cùng dòng học trò

同门:在同一个老师门下;业:读书。同在一个老师的门下读书。即同学。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同门共业

tóng

mén

gòng

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
门丁
门上
门上人
门下
门下人
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép