Bản dịch của từ 同风 trong tiếng Việt

同风

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˊtongthanh sắc

同风 (Động từ)

tóng fēng
01

Hợp khẩu vị, cùng phong cách/giọng điệu (tâm tính hoặc phong cách nghệ thuật giống nhau)

1.格调﹑风格相同。

Ví dụ
02

Cùng chịu giáo hoá của thiên tử; cùng theo một phép nước, cùng chịu ảnh hưởng chính đạo (thuật ngữ cổ)

2.谓同受天子之教化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同风

tóng

fēng

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
风世
风丝
风丝不透
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˊ, ㄊㄨㄥˋ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép