Bản dịch của từ 同食 trong tiếng Việt

同食

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tòng

ㄊㄨㄥˋtongthanh huyền

同食 (Động từ)

tóng shí
01

Ăn cùng (một loại thức ăn) — cùng nhau dùng chung món ăn

1.吃同样的食物。

Ví dụ
02

Cùng nhau ăn; ăn chung (hành động nhiều người cùng ăn một bữa hoặc chia sẻ thức ăn)

2.一同进食,共食。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 同食

tóng

shí

Các từ liên quan

同一
同一律
同一性
同三品
同上
食万羊
食三
食不下咽
食不二味
食不充口
同
Bính âm:
【tòng】【ㄊㄨㄥˋ, ㄊㄨㄥˊ】【ĐỒNG】
Các biến thể:
仝, 詷, 𧇌
Hình thái radical:
⿵,𠔼,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一丨フ一
HSK Level ước tính:
6
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép