Bản dịch của từ 名义工资 trong tiếng Việt

名义工资

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名义工资 (Danh từ)

míng yì gōng zī
01

Lương danh nghĩa — mức lương tính theo số tiền ghi trên hợp đồng/chứng từ (không trừ lạm phát), tức là tiền lương bằng đơn vị tiền tệ, không phản ánh sức mua thực tế

“实际工资”的对称。以货币数量表示的工资。在市场物价不变的情况下,名义工资愈高,换取的生活资料就愈多;反之就愈少。不能完全反映职工的实际收入水平。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名义工资

míng

gōng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
义丁
义不主财慈不主兵
义不反顾
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
资世
资业
资东
资予
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép