Bản dịch của từ 名书锦轴 trong tiếng Việt

名书锦轴

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名书锦轴 (Danh từ)

míng shū jǐn zhóu
01

Cuốn sách thổ cẩm nổi tiếng: ghi tên vào sử sách và được vinh danh trong sử sách (có nghĩa là tên tuổi sẽ trân trọng lịch sử và để lại tên tuổi cho thế hệ mai sau).

锦轴:古代把历史写在带轴的锦缎上,代称历史。将名字写在史书上。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名书锦轴

míng

shū

jǐn

zhóu

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
锦上添花
锦中书
锦书
锦云
锦亭
轴号
轴头
轴子
轴对称
轴带
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép