Bản dịch của từ 名价日重 trong tiếng Việt

名价日重

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名价日重 (Tính từ)

míng jià rì zhòng
01

名价日重: 名声声望日益增加。— (Hán Việt) danh giá ngày càng nặng, tiếng tăm một ngày một lớn.

名价:声望;日重:一天天增加。名声一天天大起来。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名价日重

míng

jià

zhòng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
价人
价位
价例
价值
价值尺度
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép