Bản dịch của từ 名例 trong tiếng Việt
名例
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名例 (Danh từ)
【míng lì】
01
Thể thức, cách trình bày của tác phẩm (mẫu mực về cách viết, cấu trúc tác phẩm)
1.著述的体例。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Chương đầu tiên và những nguyên tắc chung (của các sách pháp luật cổ) nêu tên gọi và các hình thức của hình phạt, tương đương với phần giới thiệu hoặc đề cương chung của luật.
2.旧时律书的首篇,犹今之总则,包括刑名与体例。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名例
míng
名
lì
例
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
例举
例会
例侪
例假
例儿扯儿
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
