Bản dịch của từ 名俊 trong tiếng Việt
名俊
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名俊 (Tính từ)
【míng jùn】
01
Tên người; tên gọi (còn viết là 名儁/名隽) — một dạng tên hoặc hiệu, thường là tên riêng mang hàm ý xuất chúng
1.亦作“名儁”。亦作“名隽”。
Ví dụ
02
Người kiệt xuất, tài năng vượt trội (kẻ xuất chúng)
2.俊杰,杰出的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tướng mạo, dung mạo thanh tú, nổi bật về nhan sắc (thường khen người nam thanh tú, phong nhã)
3.谓俊秀出众。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名俊
míng
名
jùn
俊
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
俊上
俊丽
俊举
俊人
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
