Bản dịch của từ 名利之境 trong tiếng Việt

名利之境

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名利之境 (Danh từ)

míng lì zhī jìng
01

Chốn danh lợi; nơi tranh đua địa vị và tiền tài (thường chỉ 'quan trường' hay giới quyền thế)

境:场所。名和利的场所。指官场。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名利之境

míng

zhī

jìng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
之个
之乎者也
之任
之前
境会
境况
境土
境地
境域
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép