Bản dịch của từ 名利场 trong tiếng Việt

名利场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名利场 (Danh từ)

míng lì chǎng
01

Tên một cuốn tiểu thuyết dài (Vanity Fair) của Anh; cũng dùng ẩn dụ chỉ xã hội truy cầu danh lợi, chốn bon chen hào nhoáng nhưng tầm thường

长篇小说。英国萨克雷作于1848年。女主人公蓓基·夏泼出身贫寒,父母双亡。在学校中她受尽歧视,感到忿懑不平,离校后便开始投机、冒险的生活。她靠自己的美貌,不择手段地猎取金钱,力图进入上流社会。然而上流社会门禁森严,她的出身始终阻碍她获得成功。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名利场

míng

chǎng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
场人
场化
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép