Bản dịch của từ 名同实异 trong tiếng Việt
名同实异
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名同实异 (Thành ngữ)
【míng tóng shí yì】
01
Tên gọi giống nhau nhưng bản chất khác nhau; chỉ sự tương đồng về tên hiệu, khác biệt về thực chất (Hán-Việt: danh đồng thực dị).
名称相同,而实质不一样。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名同实异
míng
名
tóng
同
shí
实
yì
异
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
同一
同一律
同一性
同三品
同上
实不相瞒
实与有力
实丕丕
实业
异世
异义
异乎寻常
异乡
异书
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
