Bản dịch của từ 名品 trong tiếng Việt

名品

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名品 (Động từ)

míng pǐn
01

Cấp bậc, phẩm trật được công nhận (danh vị, phẩm hàm)

1.名位品级。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Mục danh mục; loại mục (các hạng mục được liệt kê theo tên gọi)

2.名目品类。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Danh phẩm; phẩm chất và danh tiếng (đức hạnh, khí phách) của một người

3.名声品格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hàng hóa cao cấp; loại quý, nổi tiếng (mặt hàng danh tiếng, phẩm cấp cao)

4.高品级;名贵品种。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Phân định, xác định cấp bậc/đẳng cấp của vật phẩm; phân loại theo phẩm cấp

5.辨明品级。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名品

míng

pǐn

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
品事
品人
品从
品令
品件
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép