Bản dịch của từ 名器 trong tiếng Việt

名器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名器 (Danh từ)

míng qì
01

Danh hiệu và phẩm phục (những dấu hiệu để phân biệt tước vị, địa vị trong xã hội phong kiến)

1.名号与车服仪制。奴隶社会与封建社会用以别尊卑贵贱的等级。语本《左传·成公二年》:“唯器与名,不可以假人,君之所司也。”杜预注:“器,车服;名,爵号。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đồ vật quý danh; đồ quý giá mang tiếng tăm (cũng chỉ trống, đỉnh cổ xưa)

2.名贵的器物。亦特指钟鼎。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Người tài kiệt, trụ cột của nước; nhân vật kiệt xuất (Hán Việt: 'danh khí'/'minh khí' tương tự ý nghĩa cao quý)

3.犹大器。喻国家的栋梁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名器

míng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
器世间
器业
器乐
器二不匮
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép