Bản dịch của từ 名场 trong tiếng Việt

名场

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名场 (Danh từ)

míng chǎng
01

Nơi hội tụ các nhân vật nổi tiếng; địa điểm danh tiếng (Hán Việt: danh trường / danh)

1.名流会聚之所。

Ví dụ
02

Chỗ thi khoa cử; phòng/địa điểm tổ chức kỳ thi (như triều đình tuyển chọn quan lại, sĩ tử dự thi)

2.指科举的考场。以其为士子求功名的场所,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nơi/trường hợp theo đuổi danh tiếng; chốn ồn ào, phô trương để kiếm tiếng tăm

3.泛指追逐声名的场所。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名场

míng

chǎng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
场人
场化
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép