Bản dịch của từ 名垂青史 trong tiếng Việt

名垂青史

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名垂青史 (Tính từ)

míng chuí qīng shǐ
01

Lưu danh sử sách; tên tuổi, công lao được ghi mãi trong lịch sử (vĩnh viễn bất tử về tiếng tăm và công nghiệp).

青史:古代在竹简上记事,因称史书。把姓名事迹记载在历史书籍上。形容功业巨大,永垂不朽。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名垂青史

míng

chuí

qīng

shǐ

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
垂不朽
垂世
垂世不朽
垂业
垂丝
青丘
青丘子
青丘缴
青丙
青丛
史不絶书
史乘
史书
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép