Bản dịch của từ 名士派 trong tiếng Việt
名士派
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名士派 (Danh từ)
【míng shì pài】
01
Thuật ngữ chỉ giới trí thức thời xưa thuộc loại phong lưu, phóng túng, không câu nệ tiểu tiết; cũng chỉ phong cách của những người đó (Hán Việt: danh sĩ phái).
旧时指知识分子中不拘小节﹑自由散漫的一流人。亦指这种人的作风。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名士派
míng
名
shì
士
pài
派
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
士习
士乡
士五
士人
派不是
派仗
派充
派克
派出所
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
