Bản dịch của từ 名头 trong tiếng Việt
名头
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名头 (Danh từ)
【míng tou】
01
Danh tiếng; tiếng tăm (dùng chỉ thể diện, danh vọng hoặc 'thương hiệu' cá nhân)
1.名声。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cái cớ; lý do bề ngoài (danh nghĩa, nguyên cớ để làm việc gì), thường mang nghĩa không chính đáng hoặc là lý do để che đậy
2.由头;名义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên tuổi, danh nghĩa; cái tên gọi hoặc danh hiệu dùng để gọi hoặc ghi nhận (Hán-Việt: danh đầu/ danh hiệu)
3.名号;名称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名头
míng
名
tóu
头
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
头一无二
头七
头上
头上安头
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
