Bản dịch của từ 名媛 trong tiếng Việt

名媛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名媛 (Danh từ)

míng yuàn
01

Cô gái danh giá; quý bà nổi tiếng (chỉ những người phụ nữ có địa vị, có năng lực và sắc đẹp trong xã hội).

一个源自古代、在20世纪三十年代开始流行的称谓,通常指那些出身名门、有才有貌、又经常出入时尚社交场所的女性

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名媛

míng

yuàn

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
媛女
媛德
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép