Bản dịch của từ 名守 trong tiếng Việt
名守
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名守 (Danh từ)
【míng shǒu】
01
Việc tuân giữ, bảo vệ các danh phận, tước hiệu, tên chức; giữ đúng “danh” theo phép tắc (chỉ nghĩa trong văn hiến/luật hình danh)
1.对名分的遵守。《荀子.正名》:“今圣王没,名守慢,奇辞起,名实乱。”一说指掌正名的职官。梁启雄简释引刘念亲曰:“刑名﹑爵名﹑文名,各有其官守。圣王既没,名守惰慢,故奇辞起而无以正之。”
Ví dụ
02
Người có danh tiếng tốt trong vai trò bảo vệ quận; một quan chức quận (quận) có danh tiếng tốt
2.有贤名的郡守。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名守
míng
名
shǒu
守
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
守一
守业
守丞
守丧
守中
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
