Bản dịch của từ 名宦 trong tiếng Việt

名宦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名宦 (Danh từ)

míng huàn
01

Danh vọng và chức vụ quan lại; tiếng tăm cùng địa vị trong triều đình (ví dụ: danh vọng + quan chức)

1.名声与官职。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Quan thanh thế, người đương chức có danh vọng và địa vị lắm

2.居官而名声地位显赫者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名宦

míng

huàn

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
宦业
宦人
宦侍
宦侣
宦况
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép