Bản dịch của từ 名尸 trong tiếng Việt
名尸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名尸 (Danh từ)
【míng shī】
01
Bị kìm hãm trong danh tiếng; người/điều bị ràng buộc bởi tiếng tăm (chỉ trạng thái bị hạn chế vì quan niệm về danh dự, danh vọng)
名誉之主。谓囿于名誉。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名尸
míng
名
shī
尸
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
尸丧
尸主
尸乡
尸乡翁
尸事
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
