Bản dịch của từ 名山之席 trong tiếng Việt
名山之席
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名山之席 (Danh từ)
【míng shān zhī xí】
01
Người phụ trách hoặc giám đốc của một trường cao đẳng, trường học (tương tự như trưởng khoa hoặc hiệu trưởng)
指书院负责人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名山之席
míng
名
shān
山
zhī
之
xí
席
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
之个
之乎者也
之任
之前
席上
席上之珍
席上珍
席下
席不暇暖
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
