Bản dịch của từ 名山事业 trong tiếng Việt

名山事业

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名山事业 (Danh từ)

míng shān shì yè
01

Danh sơn, công nghiệp/ sự nghiệp để đời; tác phẩm, công trình bất hủ (theo nghĩa cổ: nơi vua chúa cất giữ sách mưu lược, mở rộng thành sự nghiệp lưu danh)

名山:古代帝王藏策之府。世故在帝王藏策之府的事业。多指不朽的著作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名山事业

míng

shān

shì

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép