Bản dịch của từ 名川 trong tiếng Việt

名川

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名川 (Danh từ)

míng chuān
01

Dòng sông lớn; con sông nổi tiếng/đáng kể (Hán Việt: danh xuyên)

大的河流。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名川

míng

chuān

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
川党
川军
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép