Bản dịch của từ 名工 trong tiếng Việt

名工

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Míng

ㄇㄧㄥˊmingthanh sắc

名工 (Danh từ)

míng gōng
01

Thợ giỏi có tiếng; danh công; nghệ nhân; thợ giỏi

名工是指在某一领域或行业中技艺高超、声誉卓著的工匠或专业人士。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名工

míng

gōng

Các từ liên quan

名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
工丁
工业
工业产品
工业产权
工业体系
名
Bính âm:
【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
Các biến thể:
䫤, 命, 詺, 銘
Hình thái radical:
⿱,夕,口
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
6
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶丨フ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép