Bản dịch của từ 名心 trong tiếng Việt
名心
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名心 (Danh từ)
【míng xīn】
01
Tâm cầu danh lợi; khao khát nổi bật và tìm kiếm danh lợi (có thể gắn với “tên” và “tâm” tiếng Trung và tiếng Việt).
求功名之心。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名心
míng
名
xīn
心
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
心上
心上人
心上心下
心下
心不两用
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
