Bản dịch của từ 名捕 trong tiếng Việt
名捕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名捕 (Danh từ)
【míng bǔ】
01
Chỉ định bắt giữ (bị truy nã, phát lệnh bắt cụ thể một người)
1.指名逮捕。犹言通缉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cảnh sát bắt giữ nổi tiếng; một vị bắt (bắt giữ tội phạm) có danh tiếng
2.有名的捕快。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名捕
míng
名
bǔ
捕
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
捕厅
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
