Bản dịch của từ 名教罪人 trong tiếng Việt
名教罪人
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Míng | ㄇㄧㄥˊ | m | ing | thanh sắc |
名教罪人 (Danh từ)
【míng jiào zuì rén】
01
Kẻ phá bỏ lễ giáo danh phận; người bị coi là tội đồ vì làm tổn hại chế độ lễ nghĩa phong kiến (gọi chung là “tội nhân” về vấn đề danh giáo)
名教:指以正名定分为主的封建礼教。指破坏封建名分礼教的人。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 名教罪人
míng
名
jiào
教
zuì
罪
rén
人
Các từ liên quan
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
教主
教义
教乘
教习
罪上加罪
罪不及孥
罪不可逭
罪不容诛
罪不胜诛
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
- Bính âm:
- 【míng】【ㄇㄧㄥˊ】【DANH】
- Các biến thể:
- 䫤, 命, 詺, 銘
- Hình thái radical:
- ⿱,夕,口
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 口
- Số nét:
- 6
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶丨フ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
銘
鸣
蓂
猽
䆩
洺
覭
茗
冥
㝠
榠
䄙
咦
吝
哴
哬
㖵
嘓
唛
囕
㗁
喴
哦
噼
䒙
𠁦
网
巡
孙
讼
肋
讲
伀
𠀝
交
肉
名字
著名
报名
有名
名牌
名片
签名
姓名
名称
名单
